| Name | Zinc Ingot Zn min. 99.95% |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Kim loại sáng bóng màu trắng bạc |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Zn | >99,95% |
| Tên | Thỏi kẽm Zn tối thiểu. 99,95% được sử dụng để tạo ra oxit kẽm |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Sự chỉ rõ | 99,9%/99,95%/99,98%/99,99% |
| hợp kim hay không | Không hợp kim |
| Tên | Thỏi kẽm Zn tối thiểu. 99,95% được sử dụng để tạo ra oxit kẽm |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Kim loại sáng bóng màu trắng bạc |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Zn | >99,95% |
| Tên | thỏi kẽm |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Kim loại sáng bóng màu trắng bạc |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Zn | >99,95% |
| Tên | Thỏi kẽm Zn tối thiểu. 99,95% được sử dụng để tạo ra oxit kẽm |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Kim loại sáng bóng màu trắng bạc |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Zn | >99,95% |
| Tên | Thỏi kẽm Zn tối thiểu. 99,95% được sử dụng để tạo ra oxit kẽm |
|---|---|
| Appearance | Silver white lustrous metal |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| Zn | >99,95% |
| Tên | thỏi kẽm |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS, GB, DIN, BS, ASTM, AISI |
| hợp kim | Không hợp kim |
| mã HS | 7901111000 |
| Tên | Phế liệu dây đồng nguyên chất 99% |
|---|---|
| Đăng kí | Tất cả các bước đi của cuộc sống |
| hợp kim | Không hợp kim |
| Kiểu | dây đồng phế liệu |