| tên | Thanh tròn hợp kim nhôm |
|---|---|
| Chiều dài | 1-12m |
| xử lý bề mặt | anốt hóa |
| Kỹ thuật | vẽ lạnh |
| Dịch vụ xử lý | uốn, cắt |
| tên | Thanh nhôm 6063 6061 |
|---|---|
| xử lý bề mặt | anốt hóa |
| Chiều dài | 1-12m |
| Kỹ thuật | vẽ lạnh |
| Dịch vụ xử lý | uốn, cắt |
| Loại | tấm thép |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM, AISI, GB, JIS, DIN |
| Kỹ thuật | cán nguội |
| Vật liệu | đồng |
| Cây thì là) | 99,90% |
| Tên | Thanh đồng C11000 C10200 |
|---|---|
| Nguồn gốc | Giang Tô, Trung Quốc |
| Hình dạng | Tròn |
| Cấp | Đồng, C10200/C11000/C12000/C12200/TU1/TU2/T2 |
| hợp kim hay không | Không hợp kim |
| Cấp | đồng nguyên chất |
|---|---|
| Hợp kim hay không | Không hợp kim, Là hợp kim |
| Hình dạng | Tấm/Tấm |
| Vật liệu | đồng |
| Cây thì là) | 99,90% |